老
lǎo
lão
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc…
老 (lǎo, Hán Việt: lão) nghĩa là tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc…. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 老
谢谢老师!
xiè xiè lǎo shī!
Em cảm ơn cô!
谢谢老师。以后我想每天学十个汉字。
xiè xiè lǎo shī。 yǐ hòu wǒ xiǎng měi tiān xué shí gè hàn zì。
Em cảm ơn cô. Sau này em muốn mỗi ngày học mười chữ Hán.
王老师来了吗?
wáng lǎo shī lái le ma?
Cô Vương đến chưa?
老师让我们读课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú kè wén。
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài.
李月,王老师在找你。
lǐ yuè, wáng lǎo shī zài zhǎo nǐ。
Lý Nguyệt, cô Vương đang tìm bạn đấy.
Cụm từ thường gặp có 老
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.