Tâm HSK

花

huā
hoa
hoa; tiêu (tiền, thời gian)

花 (huā, Hán Việt: hoa) nghĩa là hoa; tiêu (tiền, thời gian). Đây là từ vựng HSK 2.

Cụm từ thường gặp có 花

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

花 hoa · 22 từ