菊花 (júhuā, Hán Việt: cúc hoa) nghĩa là hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
菊花 (júhuā, Hán Việt: cúc hoa) nghĩa là hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.