Tâm HSK

被捕

bèibǔ
bị bộ
bị bắt; bị giam giữ

被捕 (bèibǔ, Hán Việt: bị bộ) nghĩa là bị bắt; bị giam giữ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

被 bị · 5 từ

捕 bộ · 3 từ