Tâm HSK

许

xǔ
hứa
cho phép; hứa; khen

许 (xǔ, Hán Việt: hứa) nghĩa là cho phép; hứa; khen. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 许

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

许 hứa · 10 từ