Tâm HSK

起

qǐ
khởi
dậy; nâng lên; thức dậy

起 (qǐ, Hán Việt: khởi) nghĩa là dậy; nâng lên; thức dậy. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 起

我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
我也要去,我们一起去吧!
wǒ yě yào qù, wǒ men yì qǐ qù ba!
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé!
和谁一起去?
hé shuí yì qǐ qù?
Đi cùng ai?
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
你每天几点起床?
nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?
Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?

Cụm từ thường gặp có 起

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

起 khởi · 43 từ