Tâm HSK

跳

tiào
khiêu
nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua

跳 (tiào, Hán Việt: khiêu) nghĩa là nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 跳

谢谢!我听说你们都很喜欢跳舞。
xiè xiè! wǒ tīng shuō nǐ men dōu hěn xǐ huan tiào wǔ。
Cảm ơn! Mình nghe nói các bạn đều rất thích nhảy.
是啊,每个星期六下午我们一起跳舞,你想来吗?
shì a, měi gè xīng qī liù xià wǔ wǒ men yì qǐ tiào wǔ, nǐ xiǎng lái ma?
Đúng vậy, chiều thứ Bảy nào bọn mình cũng nhảy cùng nhau, bạn muốn đến không?
想!可是我不会跳舞,你能教我吗?
xiǎng! kě shì wǒ bú huì tiào wǔ, nǐ néng jiào wǒ ma?
Muốn chứ! Nhưng mình không biết nhảy, bạn dạy mình được không?

Cụm từ thường gặp có 跳