Tâm HSK

退

tuì
thối
rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối

退 (tuì, Hán Việt: thối) nghĩa là rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 退

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

退 thối · 15 từ