闹 nàonháoồn ào; huyên náo; gây ồn HSK 5 闹 (nào, Hán Việt: nháo) nghĩa là ồn ào; huyên náo; gây ồn. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 闹 Cụm từ thường gặp có 闹热闹rènaonáo nhiệt và sôi động闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức胡闹húnàohành động tùy tiện và gây náo loạn闹事nàoshìgây rối喧闹xuānnàogây ồn看热闹kànrènaoxem náo nhiệt无理取闹wúlǐqǔnàogây rối vô cớ闹着玩儿nàozhewánrđùa giỡn