闹着玩儿 (nàozhewánr, Hán Việt: nháo trứ ngoạn nhi) nghĩa là đùa giỡn; đùa cợt; chơi khăm ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
闹 nháo · 8 từ
热闹rènaonáo nhiệt và sôi động闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức胡闹húnàohành động tùy tiện và gây náo loạn闹事nàoshìgây rối无理取闹wúlǐqǔnàogây rối vô cớ喧闹xuānnàogây ồn看热闹kànrènaoxem náo nhiệt
着 trứ · 32 từ
着急zháojílo lắng接着jiēzhebắt và giữ有着yǒuzhecó随着suízhecùng với着火zháohuǒbắt lửa意味着yìwèizhecó nghĩa着凉zháoliángbị cảm lạnh睡着shuìzháongủ thiếp đi
玩 ngoạn · 8 từ
玩儿wánrchơi开玩笑kāiwánxiàođùa giỡn游玩yóuwángiải trí玩具wánjùđồ chơi玩耍wánshuǎchơi đùa玩弄wánnòngchơi đùa với吃喝玩乐chīhēwánlèăn uống vui chơi