Tâm HSK

防盗

fángdào
phòng đạo
chống trộm

防盗 (fángdào, Hán Việt: phòng đạo) nghĩa là chống trộm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 防盗

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

防 phòng · 16 từ

盗 đạo · 6 từ