限 (xiàn, Hán Việt: hạn) nghĩa là giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 限
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
限 (xiàn, Hán Việt: hạn) nghĩa là giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.