Tâm HSK

骨头

gǔtou
cốt đầu
xương; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng

骨头 (gǔtou, Hán Việt: cốt đầu) nghĩa là xương; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

骨 cốt · 5 từ

头 đầu · 65 từ