零售 (língshòu, Hán Việt: linh thụ) nghĩa là bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
零 linh · 8 từ
零食língshíđồ ăn vặt零钱língqiántiền thối零下língxiàdưới không零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt零件língjiànbộ phận零星língxīngrời rạc孤零零gūlínglíngcô đơn