Tâm HSK

飞行

fēixíng
phi hành
(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay

飞行 (fēixíng, Hán Việt: phi hành) nghĩa là (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 飞行

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

飞 phi · 10 từ

行 hành · 58 từ