飞行 (fēixíng, Hán Việt: phi hành) nghĩa là (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 飞行
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
飞 phi · 10 từ
飞机fēijīmáy bay起飞qǐfēicất cánh飞速fēisùnhanh chóng飞船fēichuántàu vũ trụ飞翔fēixiángbay lượn trong không trung飞跃fēiyuènhảy vọt不翼而飞bùyìérfēibiến mất không dấu vết飞禽走兽fēiqínzǒushòuchim chóc và muông thú