Tâm HSK

马

mǎ
mã
ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng

马 (mǎ, Hán Việt: mã) nghĩa là ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 马

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

马 mã · 11 từ