Tâm HSK

马车

mǎchē
mã xa
xe ngựa kéo

马车 (mǎchē, Hán Việt: mã xa) nghĩa là xe ngựa kéo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

马 mã · 11 từ

车 xa · 62 từ