马车 (mǎchē, Hán Việt: mã xa) nghĩa là xe ngựa kéo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
马 mã · 11 từ
马上mǎshàngngay lập tức马路mǎlùđường phố马虎mǎhucẩu thả马桶mǎtǒngbô马力mǎlìmã lực黑马hēimǎngựa ô骏马jùnmǎngựa đẹp马戏mǎxìrạp xiếc