Tâm HSK

专人

zhuānrén
chuyên nhân
chuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể

专人 (zhuānrén, Hán Việt: chuyên nhân) nghĩa là chuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

专 chuyên · 19 từ

人 nhân · 142 từ