Tâm HSK

乐

lè
lạc
vui; vui vẻ; cười

乐 (lè, Hán Việt: lạc) nghĩa là vui; vui vẻ; cười. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • lè vui; vui vẻ; cười
  • yuè âm nhạc

Câu ví dụ với 乐

生日快乐!这是给你的。
shēng rì kuài lè! zhè shì gěi nǐ de。
Chúc mừng sinh nhật! Cái này tặng bạn.
大家新年快乐!
dà jiā xīn nián kuài lè!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!
大卫、玛丽和李月都在,他们说:“生日快乐!”
dà wèi、 mǎ lì hé lǐ yuè dōu zài, tā men shuō:“ shēng rì kuài lè!”
David, Mary và Lý Nguyệt đều ở đó, họ nói: “Chúc mừng sinh nhật!”
这是李月过得最快乐的一个新年。
zhè shì lǐ yuè guò dé zuì kuài lè de yí gè xīn nián。
Đó là cái Tết vui nhất mà Lý Nguyệt từng đón.

Cụm từ thường gặp có 乐

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

乐 lạc · 23 từ