欢乐 (huānlè, Hán Việt: hoan lạc) nghĩa là sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
欢 hoan · 12 từ
欢迎huānyíngchào mừng喜欢xǐhuanthích狂欢kuánghuāntiệc tùng欢呼huānhūcổ vũ cho欢快huānkuàivui vẻ và nhẹ nhàng狂欢节kuánghuānjiélễ hội hóa trang欢声笑语huānshēngxiàoyǔtiếng cười vui vẻ欢聚huānjùtụ họp giao lưu