Tâm HSK

亲

qīn
thân
cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng

亲 (qīn, Hán Việt: thân) nghĩa là cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • qīn cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng
  • qìng bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình

Cụm từ thường gặp có 亲

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

亲 thân · 21 từ