亲 (qīn, Hán Việt: thân) nghĩa là cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- qīn cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng
- qìng bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình
Cụm từ thường gặp có 亲
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.