传递 (chuándì, Hán Việt: truyện đệ) nghĩa là truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
传 truyện · 26 từ
传统chuántǒngtruyền thống宣传xuānchuántruyền bá传说chuánshuōtruyền thuyết传播chuánbōtruyền bá流传liúchuánlan truyền遗传yíchuándi truyền传达chuándátruyền đạt传输chuánshūtruyền dẫn