浓 nóngnùngđậm; đặc; mạnh (mùi,...) HSK 5 浓 (nóng, Hán Việt: nùng) nghĩa là đậm; đặc; mạnh (mùi,...). Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 浓 Cụm từ thường gặp có 浓浓厚nónghòudày浓缩nóngsuōcô đặc浓郁nóngyùđậm浓重nóngzhòngdày