Tâm HSK

快递

kuàidì
khoái đệ
chuyển phát nhanh

快递 (kuàidì, Hán Việt: khoái đệ) nghĩa là chuyển phát nhanh. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

快 khoái · 18 từ

递 đệ · 5 từ