Tâm HSK

似曾相识

sìcéngxiāngshí
tự tằng tương thức
cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường…

似曾相识 (sìcéngxiāngshí, Hán Việt: tự tằng tương thức) nghĩa là cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

似 tự · 9 từ

曾 tằng · 3 từ

相 tương · 48 từ

识 thức · 15 từ