位 (wèi, Hán Việt: vị) nghĩa là vị (lượng từ lịch sự cho người). Đây là từ vựng HSK 2.
Cụm từ thường gặp có 位
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
位 (wèi, Hán Việt: vị) nghĩa là vị (lượng từ lịch sự cho người). Đây là từ vựng HSK 2.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.