Tâm HSK

位

wèi
vị
vị (lượng từ lịch sự cho người)

位 (wèi, Hán Việt: vị) nghĩa là vị (lượng từ lịch sự cho người). Đây là từ vựng HSK 2.

Cụm từ thường gặp có 位

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

位 vị · 25 từ