Tâm HSK

定位

dìngwèi
định vị
định hướng; định vị; phân loại (như)

定位 (dìngwèi, Hán Việt: định vị) nghĩa là định hướng; định vị; phân loại (như). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

定 định · 49 từ

位 vị · 25 từ