Tâm HSK

养

yǎng
dưỡng
nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng)

养 (yǎng, Hán Việt: dưỡng) nghĩa là nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng). Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 养

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

养 dưỡng · 22 từ