养 (yǎng, Hán Việt: dưỡng) nghĩa là nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng). Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 养
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
养 (yǎng, Hán Việt: dưỡng) nghĩa là nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng). Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.