养成 (yǎngchéng, Hán Việt: dưỡng thành) nghĩa là bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
养 dưỡng · 22 từ
培养péiyǎngnuôi dưỡng营养yíngyǎngdinh dưỡng养老yǎnglǎochu cấp cho người cao tuổi养老院yǎnglǎoyuànnhà dưỡng lão收养shōuyǎngnhận nuôi và chăm sóc抚养fǔyǎngnuôi dưỡng保养bǎoyǎngchăm sóc sức khỏe tốt养老金yǎnglǎojīnlương hưu