Tâm HSK

打针

dǎzhēn
đả châm
tiêm hoặc được tiêm

打针 (dǎzhēn, Hán Việt: đả châm) nghĩa là tiêm hoặc được tiêm. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 15 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 打针

爸爸,今天要打针吗?我有点儿害怕。
bà ba, jīn tiān yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn er hài pà。
Bố ơi, hôm nay phải tiêm ạ? Con hơi sợ.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ

针 châm · 6 từ