成绩 (chéngjì, Hán Việt: thành tích) nghĩa là thành tích; kết quả học tập; điểm số. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 20 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 成绩
只有认真学习,成绩才会提高。
zhǐ yǒu rèn zhēn xué xí, chéng jì cái huì tí gāo。
Chỉ có học hành chăm chỉ thì thành tích mới tiến bộ.
妈妈,这次考试我的成绩不太好。
mā ma, zhè cì kǎo shì wǒ de chéng jì bú tài hǎo。
Mẹ ơi, lần thi này kết quả của con không tốt lắm.
请把他们的材料与笔试成绩一起放在我桌子上。
qǐng bǎ tā men de cái liào yǔ bǐ shì chéng jì yì qǐ fàng zài wǒ zhuō zi shàng。
Em để hồ sơ của họ cùng với điểm thi viết lên bàn anh nhé.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
成 thành · 58 từ
完成wánchénghoàn thành变成biànchéngthay đổi thành成为chéngwéitrở thành成功chénggōngthành công养成yǎngchéngbồi dưỡng造成zàochénggây ra成员chéngyuánthành viên成熟chéngshútrưởng thành