刻 (kè, Hán Việt: khắc) nghĩa là một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 刻
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
刻 (kè, Hán Việt: khắc) nghĩa là một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.