Tâm HSK

刻

kè
khắc
một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc

刻 (kè, Hán Việt: khắc) nghĩa là một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 刻

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

刻 khắc · 11 từ