协议 (xiéyì, Hán Việt: hiệp nghị) nghĩa là thỏa thuận; hiệp ước; giao thức. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 协议
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
协 hiệp · 11 từ
协会xiéhuìmột hiệp hội协助xiézhùhỗ trợ协调xiétiáophối hợp协商xiéshāngtham vấn妥协tuǒxiéthỏa hiệp协定xiédìngthỏa thuận协作xiézuòhợp tác协同xiétóngphối hợp