圆 yuánviênhình tròn; tròn; dạng tròn HSK 5 圆 (yuán, Hán Việt: viên) nghĩa là hình tròn; tròn; dạng tròn. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 圆 Cụm từ thường gặp có 圆圆满yuánmǎnhài lòng团圆tuányuánđoàn tụ汤圆tāngyuánviên bột nếp nấu hoặc chiên, thườ…圆形yuánxíngtròn椭圆tuǒyuánhình bầu dục圆珠笔yuánzhūbǐbút bi