Tâm HSK

城市

chéngshì
thành thị
thành phố; thị trấn

城市 (chéngshì, Hán Việt: thành thị) nghĩa là thành phố; thị trấn. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

城 thành · 9 từ

市 thị · 12 từ