市民 (shìmín, Hán Việt: thị dân) nghĩa là cư dân thành phố. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
市 thị · 12 từ
超市chāoshìsiêu thị城市chéngshìthành phố市场shìchǎngkhu chợ市区shìqūquận đô thị夜市yèshìchợ đêm上市shàngshìra mắt thị trường都市dūshìthành phố股市gǔshìthị trường chứng khoán