Tâm HSK

上市

shàngshì
thượng thị
ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)

上市 (shàngshì, Hán Việt: thượng thị) nghĩa là ra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

上 thượng · 86 từ

市 thị · 12 từ