Tâm HSK

委屈

wěiqu
ủy khuất
cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức

委屈 (wěiqu, Hán Việt: ủy khuất) nghĩa là cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

委 ủy · 6 từ

屈 khuất · 2 từ