Tâm HSK

婚礼

hūnlǐ
hôn lễ
lễ cưới; đám cưới

婚礼 (hūnlǐ, Hán Việt: hôn lễ) nghĩa là lễ cưới; đám cưới. Đây là từ vựng HSK 5.

Câu ví dụ với 婚礼

去年冬天,李月要去首都参加一个朋友的婚礼。
qù nián dōng tiān, lǐ yuè yào qù shǒu dū cān jiā yí gè péng yǒu de hūn lǐ。
Mùa đông năm ngoái, Lý Nguyệt đến thủ đô dự đám cưới của một người bạn.
两个人聊了起来,原来老奶奶也是去参加孙女的婚礼。
liǎng gè rén liáo le qǐ lái, yuán lái lǎo nǎi nai yě shì qù cān jiā sūn nǚ de hūn lǐ。
Hai người bắt chuyện, hóa ra bà cụ cũng đi dự đám cưới của cháu gái.
婚礼上,大家举起杯子,一起干杯,祝贺这对年轻人。
hūn lǐ shàng, dà jiā jǔ qǐ bēi zi, yì qǐ gān bēi, zhù hè zhè duì nián qīng rén。
Trong đám cưới, mọi người nâng ly, cùng cạn ly chúc mừng đôi trẻ.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

婚 hôn · 7 từ

礼 lễ · 16 từ