Tâm HSK

宣泄

xuānxiè
tuyên tiết
thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ

宣泄 (xuānxiè, Hán Việt: tuyên tiết) nghĩa là thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宣 tuyên · 9 từ

泄 tiết · 6 từ