就 (jiù, Hán Việt: tựu) nghĩa là thì; chính là. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 就
我家就在前面。
wǒ jiā jiù zài qián miàn。
Nhà tôi ở ngay phía trước.
你喜欢,我们就买这个。
nǐ xǐ huan, wǒ men jiù mǎi zhè ge。
Bạn thích thì chúng ta mua cái này.
那我们就买这件。
nà wǒ men jiù mǎi zhè jiàn。
Vậy mình mua chiếc này.
可以!就去旁边那家吧。
kě yǐ! jiù qù páng biān nà jiā ba。
Được! Đi quán bên cạnh nhé.
那就要一个鱼吧。
nà jiù yào yí gè yú ba。
Vậy lấy một món cá nhé.
Cụm từ thường gặp có 就
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.