巧妙 (qiǎomiào, Hán Việt: xảo diệu) nghĩa là khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
巧 xảo · 10 từ
巧克力qiǎokèlìsô-cô-la技巧jìqiǎokỹ năng巧合qiǎohétrùng hợp碰巧pèngqiǎotình cờ恰巧qiàqiǎotình cờ凑巧còuqiǎomột cách tình cờ灵巧língqiǎokhéo léo乖巧guāiqiǎothông minh