Tâm HSK

广

yǎn
nghiễm
bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.

广 (yǎn, Hán Việt: nghiễm) nghĩa là bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • yǎn bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.
  • guǎng rộng; nhiều; lan rộng

Cụm từ thường gặp có 广

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

广 nghiễm · 10 từ