Tâm HSK

当即

dāngjí
đương tức
ngay lập tức; tại chỗ

当即 (dāngjí, Hán Việt: đương tức) nghĩa là ngay lập tức; tại chỗ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

当 đương · 42 từ

即 tức · 7 từ