即可 (jíkě, Hán Việt: tức khả) nghĩa là tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
即可 (jíkě, Hán Việt: tức khả) nghĩa là tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.