Tâm HSK

投

tóu
đầu
ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn,…

投 (tóu, Hán Việt: đầu) nghĩa là ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn,…. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 投

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

投 đầu · 13 từ