招投标 (zhāotóubiāo, Hán Việt: chiêu đầu tiêu) nghĩa là mời thầu và đấu thầu; đấu thầu; đấu giá. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
招 chiêu · 15 từ
打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc招待zhāodàitổ chức tiệc招生zhāoshēngtuyển sinh học sinh mới招手zhāoshǒuvẫy tay招收zhāoshōuthuê招呼zhāohugọi招募zhāomùtuyển dụng
投 đầu · 13 từ
投入tóurùném vào投票tóupiàobỏ phiếu投资tóuzīđầu tư投诉tóusùphàn nàn投降tóuxiángđầu hàng投机tóujīhợp ý投稿tóugǎogửi bài viết để xuất bản投身tóushēndấn thân vào việc gì đó