服 (fú, Hán Việt: phục) nghĩa là quần áo; trang phục; áo quần. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- fú quần áo; trang phục; áo quần
- fù lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]
Câu ví dụ với 服
这件衣服还不错。
zhè jiàn yī fu hái bú cuò。
Chiếc áo này cũng khá được.
这件衣服有点儿贵。
zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì。
Chiếc áo này hơi đắt.
外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?
我想买一件新衣服。你看这件怎么样?
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn xīn yī fu。 nǐ kàn zhè jiàn zěn me yàng?
Tôi muốn mua một chiếc áo mới. Bạn thấy chiếc này thế nào?
服务员,这件衣服有白色的吗?
fú wù yuán, zhè jiàn yī fu yǒu bái sè de ma?
Chị ơi, chiếc áo này có màu trắng không?
Cụm từ thường gặp có 服
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.