没 (méi, Hán Việt: một) nghĩa là (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- méi (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
- mò chết đuối; kết thúc; chết
Câu ví dụ với 没
没有。牛奶在哪儿?
méi yǒu。 niú nǎi zài nǎ ér?
Chưa ạ. Sữa ở đâu hả mẹ?
还没有呢,这几天有点儿忙。
hái méi yǒu ne, zhè jǐ tiān yǒu diǎn er máng。
Vẫn chưa, mấy hôm nay hơi bận.
你怎么没来上课?
nǐ zěn me méi lái shàng kè?
Sao bạn không đến lớp?
因为下雨了,所以我没去打篮球。
yīn wèi xià yǔ le, suǒ yǐ wǒ méi qù dǎ lán qiú。
Vì trời mưa nên tôi không đi chơi bóng rổ.
因为他生病了,所以今天没来。
yīn wèi tā shēng bìng le, suǒ yǐ jīn tiān méi lái。
Vì anh ấy ốm nên hôm nay không đến.
Cụm từ thường gặp có 没
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.