测 (cè, Hán Việt: trắc) nghĩa là khảo sát; đo; phỏng đoán. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 测
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
测 (cè, Hán Việt: trắc) nghĩa là khảo sát; đo; phỏng đoán. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.